Thủ tục xin thị thực vào Việt Nam
Thị thực:
Thị thực là yêu cầu bắt buộc đối với người nước ngoài khi nhập cảnh vào Việt Nam (ngoại trừ công dẫn của những nước đã có thỏa thuận miễn thị thực Việt Nam). Việc đăng ký lấy thị thực của Việt Nam có thể thực hiện ở Tổng Lãnh sự quán Việt Nam tại Sydney hoặc Đại sứ quán Việt Nam tại Canberra. Thời gian để xử lý hồ sơ vào khoảng 5-10 ngày làm kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Thị thực du lịch:
- Bước 1: điền đầy đủ vào đơn xin thị thực; dán 01 ảnh cỡ 4x6 vào ô ảnh trên đơn.
- Bước 2: nộp hồ sơ tại cơ quan đại diện của Việt Nam. Hồ sơ bao gồm: Hộ chiếu còn giá trị hợp lệ; bản sao hành trình; bao thư đã có tem bưu điện và địa chỉ của người nhận; lệ phí lãnh sự.
Thị thực cho khách có mục đích kinh doanh:
Khách cần liên hệ với cá nhân hoặc tổ chức hoặc doanh nghiệp tại Việt Nam để thu xếp chấp thuận từ Cục quản lý xuất nhập cảnh của việt Nam (Bộ Công An).
Sau khi đã có chấp thuận từ Cục Quản lý xuất nhập cảnh, khách nộp Hộ chiếu, tờ đơn xin thị thực kèm theo 01 tấm hình cùng với văn bản chấp thuận của Cục Quản lý xuất nhập cảnh tại các cơ quan đại diện của Việt Nam. Nếu khách gửi qua bưu điện thì cần gửi bao thư đã có tem và địa chỉ của người nhận.
Lệ phí thị thực có thể trả bằng money order hoặc bank check.
LỆ PHÍ LÃNH SỰ:
|
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ LÃNH SỰ CONSULAR SERVICE CHARGES |
|||
|
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 134/2004/TT-BTC của Bộ Tài chính) (Issued in furtherance of Circular No. 134/2004/TT-BTC by Ministry of Finance) |
|||
|
Số T.T |
DANH MỤC Services |
Mức thu (USD) Fee (USD) |
Mức thu (AUD) Fee (AUD) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
Lệ phí cấp hộ chiếu và thị thực Passport and Visa Fee |
|
|
|
1 |
Hộ chiếu: Passport |
|
|
|
|
Cấp mới – Issuance of new passport |
50 |
55 |
|
|
Gia hạn – Renewal of passport |
20 |
22 |
|
|
Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em Addition, amendments and inclusion of accompanying child (children) |
10 |
11 |
|
|
Cấp lại do để hỏng hoặc mất Re-issuance of passport due to damage or loss of passport |
100 |
110 |
|
2 |
Giấy thông hành: Laisser-passer |
|
|
|
|
a. Giấy thông hành: Laissez-passer |
|
|
|
|
Cấp mới – Issuance of new laissez-passer |
20 |
|
|
|
Gia hạn – renewal of laissez-passer |
10 |
11 |
|
|
Cấp lại do để hỏng hoặc mất - Re-issuance of laissez-passer due to damage or loss of laissez-passer |
30 |
33 |
|
|
b. Giấy thông hành hồi hương – Repatriation laissez-passer |
|
|
|
|
Cấp mới – Issuance of new laissez-passer for repatriation |
100 |
110 |
|
|
Cấp lại do để hỏng hoặc mất Issuance of new Repatriation laissez-passer due to damage or loss of Repatriation laissez-passer |
120 |
132 |
|
3 |
Thị thực các loại:* * Visas of different types * * |
|
|
|
|
a) Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 1 lần Single-entry visa |
25 |
27 |
|
|
b) Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: Multiple-entry visa |
|
|
|
|
- Loại có giá trị dưới 1 tháng - Visa valid for less than one month |
40 |
44 |
|
|
- Loại có giá trị dưới 6 tháng - Visa valid for less than 6 months |
70 |
77 |
|
|
- Loại có giá trị từ 6 tháng đến 1 năm - Visa valid from 6 months to one year |
100 |
110 |
|
|
c) Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới Transfer of valid visa from old passport to new passport |
10 |
11 |
|
4 |
Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) Issuance of AB stamp (issued on ordinary passport for public missions) |
10 |
11 |
|
B |
Các lệ phí khác Other fees |
|
|
|
1 |
- Chứng thực hợp đồng - Certification of contracts |
50 |
55 |
|
2 |
- Chứng thực di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch - Certification of Last wills, letters of attorney, extracts of various documents, copies/photocopies of documents, translation. |
5 |
5.5 |
|
3 |
- Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu (1 giấy tờ, 1 tài liệu hoặc 1 văn bản) - Legalization of papers, documents (each document) |
5 |
5 |
|
4 |
- Nhận chuyển hồ sơ về uỷ thác tư pháp. Xác minh giấy tờ, tài liệu (không kể tiền cước phí) - Delegation of judicial powers to Vietnamese authorities, verification of documents (excluding postal charge). |
15 |
16 |
|
5 |
- Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tầu thuỷ, máy bay và các loại phương tiện giao thông khác - Issuance or certification of papers, documents related to marine vessels, air-planes and other means of transport. |
10 |
11 |
|
6 |
- Lập hồ sơ làm thủ tục nhận thừa kế tài sản - Compilation of documents for inheritance. |
|
|
|
|
- a. Nhận lưu giữ di chúc; công bố di chúc; công chứng văn bản thoả thuận phân chia tài sản; công chứng văn bản khai nhận di sản; công chứng văn bản từ chối nhận di sản. - a. Acceptance of deposit of last wills; announcement of last wills, public notary of written agreements on property sharing; public notary of documents claiming heritages; public notary of documents renouncing heritages. |
10 |
11 |
|
|
b. Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị dưới 1.000 USD b. Processed inherited property of less than 1,000 USD in value. |
50 |
55 |
|
|
c. Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị từ 1.000 USD trở lên - Processed inherited property of more than 1,000 USD in value. |
- 2% giá trị tài sản, tối đa không quá 2.500 USD. - 2% of the value of the property, with maximum not exceeding 2,500 USD |
|
|
7 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký công dân Issuance of certification of citizen registration |
5 |
5 |
|
8 |
Lệ phí "chứng nhận" lãnh sự - Fee for consular “certification” |
|
|
|
|
a. Chứng nhận con dấu, chữ ký - Certification of stamps, signatures |
1USD/ văn bản 1USD/each document |
1 |
|
|
b. Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản - Certification of stamps, signatures and contents of documents. |
2USD/ văn bản 1USD/each document |
2 |
|
9 |
Chứng nhận Lãnh sự theo yêu cầu của công dân - Consular certification per requests of citizens |
5 |
5 |
|
C |
Lệ phí về quốc tịch - Fees related to citizenship |
|
|
|
|
Nhập quốc tịch - Acquisition of citizenship |
150 |
165 |
|
|
Trở lại quốc tịch - Resumption of citizenship |
150 |
165 |
|
|
Thôi quốc tịch -Renunciation of citizenship |
150 |
165 |
|
|
Cấp giấy chứng nhận có quốc tịch -Issuance of certification of citizenship |
35 |
38.5 |
|
|
Cấp giấy chứng nhận mất quốc tịch - Issuance of certification of citizenship renunciation |
35 |
38.5 |
|
D |
Lệ phí đăng ký hộ tịch - Fee for civil status registration |
|
|
|
1 |
Khai sinh - Birth certificate |
|
|
|
|
Đăng ký khai sinh - Registration of birth |
5 |
5 |
|
|
Đăng ký khai sinh quá hạn - Registration of over-due birth registration |
5 |
5 |
|
|
Đăng ký lại việc sinh - Re-registration of birth |
10 |
11 |
|
2 |
Kết hôn -Marriage |
|
|
|
|
Đăng ký kết hôn - Marriage registration |
50 |
55 |
|
|
Đăng ký lại việc kết hôn - Re-registration of marriage |
100 |
110 |
|
3 |
Khai tử - Registration of death |
|
|
|
|
Đăng ký khai tử quá hạn - Registration of over-due declaration of death |
5 |
5 |
|
|
Đăng ký việc khai tử - Registration of death declaration |
10 |
11 |
|
4 |
Nuôi con nuôi - Adoption of children |
|
|
|
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi - Registration of adoption of children |
100 |
110 |
|
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi - Re-registration of adoption of children |
200 |
220 |
|
5 |
Nhận cha, mẹ, con - Reclamation of parents, children |
|
|
|
|
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con -Registration of reclamation of parents, children |
100 |
110 |
|
6 |
Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh - Correction of family names, middle names, date, month and year of birth |
|
|
|
|
Đăng ký việc cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh - Registration of correction of family names, middle names, date, month and year of birth |
50 |
55 |
|
7 |
Các việc đăng ký hộ tịch khác - Other civil status registration |
|
|
|
|
- Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc - Issuance of copies of civil status registration based on originals. |
1USD/bản sao 1USD/each copy |
1 |
|
|
- Cấp xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. - Issuance of certification of documents for registration of marriage, adoption of children, child custody in competent foreign authorities |
50 |
55 |
|
|
- Cấp xác nhận giấy tờ hộ tịch khác. - Issuance of certification of other civil status related documents |
5 |
5 |
|
|
- Ghi vào sổ các thay đổi về hộ tịch do kết hôn, nuôi con nuôi, ly hôn và chấm dứt việc nuôi con nuôi đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. - Recording changes in civil status registration due to marriage, adoption of children, divorce and termination of children adoption registered earlier in competent authorities. |
5 |
5 |
|
|
- Đăng ký lại các sự kiện hộ tịch xảy ra ở nước ngoài đã được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại đăng ký cho công dân Việt - Re-registration of civil status-related incidents which take place abroad and registered by relevant foreign authorities for Vietnamese citizens. |
5 |
5 |
|
E |
Một số quy định khác : |
|
|
|
1 |
Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên (khi hồ sơ đã hợp lệ, trừ Mục D, điểm 3), thu thêm: - Additional fees for express service and overtime processing apart from the above- stipulated fees (when documents and papers submitted are complete and correct, except Sub-section D, point 3): |
|
|
|
|
a. Trong ngày (24 tiếng), thu thêm : - Same day (within 24 hours), additional fee: |
30% |
|
|
|
b. Ngày hôm sau (36 tiếng), thu thêm : - Next day (within 36 hours) additional fee: |
20% |
|
|
|
d. Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ, thu thêm : - After office hours, after application-collection hours, on public holidays, additional fee: |
30% |
|
|
2 |
Tiền lệ phí không được hoàn trả lại nếu sau đó đương sự từ chối không nhận hồ sơ đã được hoàn tất. - Fees are non-refundable even if the applicant refuses the documents, papers already processed and completed. |
|
|
** Applicants for visas to Vietnam need to obtain visa approval of relevant Vietnamese authorities in advance. Otherwise, please contact the Embassy or the Consulate General for concrete instructions.
Cập nhật 17-03-2008




